Honda CR-V
Honda CR-V Khai phá giác quan thứ 6

Cuốn hút và mạnh mẽ trong từng chuyển động với động cơ 1.5L VTEC TURBO, tiện nghi và cao cấp với thiết kế 7 chỗ, kết hợp cùng với Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSINGHonda CR-V khai phóng mọi giác quan của bạn, để bạn tự tin tận hưởng trên mọi hành trình.

NGOẠI THẤT

CẢM NHẬN KHÍ CHẤT DẪN ĐẦU

Với đường nét thiết kế mạnh mẽ và đầy uy lực sang trọng và đầy tinh tế. Honda CR-V tỏa sức hấp dẫn, khơi dậy khí chất dẫn đầu của chủ sở hữu.

NỘI THẤT

NÂNG TẦM KHÔNG GIAN ĐÁNH THỨC MỌI CẢM GIÁC

Không gian xe rộng rãi thoải mái để mọi trải nghiệm hành trình luôn tuyệt vời.

VẬN HÀNH

MẠNH MẼ TRÊN HÀNH TRÌNH BẤT TẬN

Đầy mạnh mẽ, thú vị mà hiệu quả đến ngạc nhiên, CR-V là người bạn đồng hành hoàn hảo trên mọi địa hình.

AN TOÀN

CÔNG NGHỆ AN TOÀN Honda SENSING

Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING hỗ trợ và bảo vệ bạn tối đa trong từng khoảnh khắc, để bạn an tâm vững tay lái trên mọi cung đường.

 

Thông số kỹ thuật

CR-V ECR-V GCR-V L
Động cơ/ Hộp số
Kiểu động cơ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp sốVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3)1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)188 (140 kW)/5.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)240/2.000-5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (Lít)57
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu :Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)6,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)8,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)5,7
Kích thước/Trọng lượng
Số chỗ ngồi7
Dài x Rộng x Cao (mm)4.623 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm)2.660
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1.601/1.617
Cỡ lốp235/60R18
La-zăngHợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)198
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5,9
Khối lượng bản thân (kg)1.6101.6131.649
Khối lượng toàn tải (kg)2.300
Hệ thống treo
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauPhanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăngKhông
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
Ngoại thất
Cụm đèn trước :
Đèn chiếu xaHalogenLEDLED
Đèn chiếu gầnHalogenLEDLED
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sángKhông
Đèn sương mùLEDLEDLED
Đèn hậuLEDLEDLED
Đèn phanh treo cao
Cảm biến gạt mưa tự độngKhôngKhông
Gương chiếu hậuGập điện tích hợp đèn báo rẽ LEDGập điện tích hợp đèn báo rẽ LEDGập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau/thân xe mạ chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹtGhế láiGhế láiGhế lái
Tấm chắn bùn
Ăng tenDạng vây cá mậpDạng vây cá mậpDạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xảKép/Mạ chromeKép/Mạ chromeKép/Mạ chrome
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâmDigitalDigitalDigital
Trang trí táp lôỐp nhựa màu kim loại (Bạc)Ốp vân gỗỐp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngKhôngKhông
Chất liệu ghếDa (màu be)Da (màu đen)Da (màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện8 Hướng8 Hướng8 Hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng4 Hướng4 Hướng4 Hướng
Hàng ghế 2Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40
Hàng ghế 3Gập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toànGập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toànGập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trờiKhôngKhôngPanorama
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Chất liệuDaDaDa
Điều chỉnh 4 hướng
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Cốp chỉnh điện với tính năng mở cốp rảnh tayKhôngKhông
Kết nối và giải trí
Màn hình5 inchCảm ứng 7 inch/Công nghệ IPSCảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nóiKhông
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)Không
Kết nối wifi và lướt webKhông
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB1 Cổng2 Cổng2 Cổng
Kết nối AUXKhôngKhông
Đài AM/FM
Hệ thống loa4 Loa8 Loa8 Loa
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Nguồn sạc2 Cổng5 Cổng5 Cổng
Sạc không dâyKhôngKhông
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động1 Vùng2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)
Cửa gió điều hòa hàng ghế sauHàng ghế 2 và 3Hàng ghế 2 và 3Hàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sauLEDLEDLED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
An toàn
Chủ động
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)Không
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Camera lùi3 Góc quay3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Cảm biến lùiKhôngKhôngHiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Chức năng khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghếKhôngKhông
Nhắc nhở cài dây an toànHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
CR-V ECR-V GCR-V L
Động cơ/ Hộp số
Kiểu động cơ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp sốVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3)1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)188 (140 kW)/5.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)240/2.000-5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (Lít)57
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu :Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)6,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)8,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)5,7
Kích thước/Trọng lượng
Số chỗ ngồi7
Dài x Rộng x Cao (mm)4.623 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm)2.660
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1.601/1.617
Cỡ lốp235/60R18
La-zăngHợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)198
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5,9
Khối lượng bản thân (kg)1.6101.6131.649
Khối lượng toàn tải (kg)2.300
Hệ thống treo
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauPhanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăngKhông
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
Ngoại thất
Cụm đèn trước :
Đèn chiếu xaHalogenLEDLED
Đèn chiếu gầnHalogenLEDLED
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sángKhông
Đèn sương mùLEDLEDLED
Đèn hậuLEDLEDLED
Đèn phanh treo cao
Cảm biến gạt mưa tự độngKhôngKhông
Gương chiếu hậuGập điện tích hợp đèn báo rẽ LEDGập điện tích hợp đèn báo rẽ LEDGập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau/thân xe mạ chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹtGhế láiGhế láiGhế lái
Tấm chắn bùn
Ăng tenDạng vây cá mậpDạng vây cá mậpDạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xảKép/Mạ chromeKép/Mạ chromeKép/Mạ chrome
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâmDigitalDigitalDigital
Trang trí táp lôỐp nhựa màu kim loại (Bạc)Ốp vân gỗỐp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngKhôngKhông
Chất liệu ghếDa (màu be)Da (màu đen)Da (màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện8 Hướng8 Hướng8 Hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng4 Hướng4 Hướng4 Hướng
Hàng ghế 2Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40
Hàng ghế 3Gập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toànGập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toànGập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trờiKhôngKhôngPanorama
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Chất liệuDaDaDa
Điều chỉnh 4 hướng
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Cốp chỉnh điện với tính năng mở cốp rảnh tayKhôngKhông
Kết nối và giải trí
Màn hình5 inchCảm ứng 7 inch/Công nghệ IPSCảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nóiKhông
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)Không
Kết nối wifi và lướt webKhông
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB1 Cổng2 Cổng2 Cổng
Kết nối AUXKhôngKhông
Đài AM/FM
Hệ thống loa4 Loa8 Loa8 Loa
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Nguồn sạc2 Cổng5 Cổng5 Cổng
Sạc không dâyKhôngKhông
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động1 Vùng2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)
Cửa gió điều hòa hàng ghế sauHàng ghế 2 và 3Hàng ghế 2 và 3Hàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sauLEDLEDLED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
An toàn
Chủ động
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)Không
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Camera lùi3 Góc quay3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Cảm biến lùiKhôngKhôngHiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Chức năng khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghếKhôngKhông
Nhắc nhở cài dây an toànHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

Giá bán hiện nay

  • Honda CR-V E

    998,000,000 VNĐ
  • Honda CR-V G

    1,048,000,000 VNĐ
  • Honda CR-V L

    1,118,000,000 VNĐ
Thiết kế website bởi Expro Việt Nam